Date and Time

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Các ý kiến mới nhất

    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_3_2017__2018_onlineaudioconvertercom.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3

    Trường Tiểu học Đinh Lạc - Di Linh - Lâm Đồng

    Chào mừng quý thầy cô, quý phụ huynh đến với website của trường Tiểu học Đinh Lạc.

    via Gfycat

    Gốc > Bài viết nổi bật > Văn bản ngành > Văn bản nhà trường >

    Ba Công Khai

    Biểu mẫu 05

    Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

     

     PHÒNG GD - ĐT DI LINH

    TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

    THÔNG BÁO

    Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

     

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 1

    Lớp 2

    Lớp 3

    Lớp 4

    Lớp 5


    I


    Điều kiện tuyển sinh
     

    - 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
    - HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
    - Hộ khẩu hoặc tạm trú (nếu còn chỉ tiêu)
    - Chỉ tiêu: 136 học sinh/ 5 lớp
    - Hồ sơ tuyển sinh gồm có: 
    a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo)
    b. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.
    c. Bản sao hộ khẩu. (Mang theo hộ khẩu bản chính để đối chiếu).
    d. Hồ sơ mẫu giáo (nếu có) để tiện theo dõi.
     

    7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1

    8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2

    9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3

    10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4


    II

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

    - Thực hiện đúng Chương trình giáo dục phổ thông theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;

    - Thực hiện đúng Chương trình Công nghệ Giáo dục Tiếng Việt 1 với khối 1;

    - Thực hiện đúng Chương trình giáo dục theo mô hình trường tiểu học mới ở Việt Nam (VNEN) với khối 2,3,4,5;

    - Dạy học 2 buổi / ngày theo Công văn số 1438/SGD – ĐT- GDTH

    ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Sở GD – ĐT Lâm Đồng.

     


    III

    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Nhà trường phối hợp với Cha Mẹ học sinh, với mục đích:

    - Xây dựng Ban đại diện Cha Mẹ học sinh lớp và Ban đại diện Cha Mẹ học sinh trường hàng năm.

    - Định kỳ tổ chức các cuộc họp với Ban đại diện Cha Mẹ học sinh lớp, trường để tiếp thu ý kiến của PHHS và Ban đại diện Cha Mẹ học sinh về công tác quản lý của nhà trường, bàn bạc các biện pháp phối hợp giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, vận động học sinh bỏ học trở lại lớp, giải quyết kiến nghị của Cha Mẹ học sinh, góp ý kiến với hoạt động của Ban đại diện Cha Mẹ học sinh.

    - Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp giáo dục giữa nhà trường và gia đình .

    - Huy động mọi nguồn lực của cộng đồng chăm lo sự nghiệp giáo dục. Xây dựng môi trường giáo dục lành mạnh, góp phần xây dựng cơ sở vật chất nhà trường .

    2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh :

    a.Thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ học sinh qui định tại Điều lệ trường tiểu học:

    - Thực hiện đầy đủ và có kệt quả hoạt động học tập, chấp hành nội quy nhà trường, phải đi học đều và đúng giờ, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.

    - Kính trọng, lễ phép với thầy giáo, cô giáo, nhân viên và người lớn tuổi; đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ bạn bè và người tàn tật, khuyết tật.

    - Rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân.

    - Tham gia các hoạt động tập thể trong và ngoài giờ lên lớp; giữ gìn, bảo vệ tài sản nơi công cộng; tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, thực hiện trật tự an toàn giao thông

    - Góp phần bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường.

    b. Các hành vi học sinh không được làm:

    - Vô lễ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể người khác.

    - Gian dối trong học tập, kiểm tra.

    - Gây rối an ninh, trật tự trong nhà trường và nơi công cộng.

    c. Thực hiện đánh giá học sinh theo Thông tư 22: Đánh giá học sinh theo 3 nhóm năng lực và 4 nhóm phẩm chất.



    IV

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    - Cho HS nghèo được mượn đầy đủ bộ SGK để học tập trong năm học

    - Học sinh yếu kém được nhà trường quan tâm giúp đỡ để theo kịp chương trình

    - Học sinh năng khiếu được bồi dưỡng để tham gia dự thi các cấp.

    - Được thi đấu chọn đội tuyển vòng trường các môn: Cờ vua, Bóng đá Mini và tham gia dự thi HKPĐ cấp huyện hàng năm.

    - Các hoạt động giáo dục hỗ trợ học tập, sinh hoạt:

              + Các lớp được sinh hoạt Đội, sao mỗi tuần

              + Sinh hoạt tập thể mỗi tuần 1 tiết

    - Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do nhà trường tổ chức trong năm học: Bao gồm các hoạt động ngoại khóa về ôn luyện kiến thức, thể dục thể thao, văn hóa văn nghệ, giáo dục truyền thống, giáo dục đạo đức, giáo dục môi trường, giáo dục kỹ năng sống, giáo dục pháp luật nhằm giúp học sinh được phát triển toàn diện và bồi dưỡng cho các em năng khiếu. Các hoạt động vui chơi, các hoạt động xã hội, từ thiện phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi tiểu học.

     



    V

    Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    - Hoàn thành chương trình lớp học: 100 %

    - Đạt về phẩm chất và năng lực: 100%

          + Học sinh được khám sức khỏe 2 lần/năm (do nhân viên y tế phối hợp với Trạm y tế xã thực hiện)

          + Học sinh được vận động tiêm phòng đầy đủ các loại vacxin trong năm theo yêu cầu Trung tâm YT dự phòng huyện .

          + Thể lực của học sinh được theo dõi hàng năm trong học bạ.

     



    VI

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

    Học sinh sau khi học xong chương trình Tiểu học, đủ điều kiện xét hoàn thành chương trình lớp học, cấp học theo Thông tư  22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016, được Hiệu trưởng xác nhận trong học bạ thì đủ điều kiện lên lớp trên.

     

     

     

    Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     Biểu mẫu 07

    Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

        PHÒNG GD - ĐT DI LINH

    TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

     

    STT

    Nội dung

    Số lượng

    Bình quân

    I

    Số phòng học/số lớp

    20/20

    Số m2/học sinh

    II

    Loại phòng học

     

    -

    1

    Phòng học kiên cố

     16

    768m2/427HS

    2

    Phòng học bán kiên cố

    5

    240m2/155 HS

    3

    Phòng học tạm

     

    0

    4

    Phòng học nhờ, mượn

     

    0

    III

    Số điểm trường lẻ

     1

    -

    IV

    Tổng diện tích đất (m2)

     11131m2

     11131m2/582HS 

    V

    Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

    1500m2

    1500m2 /582HS

    VI

    Tổng diện tích các phòng

     

     

    1

    Diện tích phòng học (m2)

     

     1008m2

    1008m2/582HS 

    2

    Diện tích thư viện (m2)

    33m2 

    33m2 /582HS 

    3

    Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

     

     

     

    4

    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

     

     

    5

    Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

     

     

    6

    Diện tích phòng học tin học (m2)

    48m2 

    48m2 582HS 

    7

    Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

    33m2 

    33m2 582HS 

    8

    Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

     

     

    9

    Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

     33m2 

     33m2 582HS 

    VII

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số bộ/lớp 

    1

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

     

     

    1.1

    Khối lớp 1

     3

    3/5 

    1.2

    Khối lớp 2

     3

    3/4

    1.3

    Khối lớp 3

    3/3 

    1.4

    Khối lớp 4

     4

     4/4

    1.5

    Khối lớp 5

     3

    3/4

    2

    Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

     

     

    2.1

    Khối lớp 1

    2

     2/5

    2.2

    Khối lớp 2

     1

     1/4

    2.3

    Khối lớp 3

     0

     0

    2.4

    Khối lớp 4

     0

     0

    2.5

    Khối lớp 5

     1

     1/4

    VIII

    Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

     

    Số học sinh/bộ

    IX

    Tổng số thiết bị dùng chung khác

     

    Số thiết bị/lớp

    1

    Ti vi

     

     1/20

    2

    Cát xét

     

     0/20

    3

    Đầu Video/đầu đĩa

     

    0/20 

    4

    Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

     

     4/20

    5

    Thiết bị khác...

     

     

    6

    …..

     

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng(m2)

    X

    Nhà bếp

     

    XI

    Nhà ăn

     

     

     

    Nội dung

    Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

    Số chỗ

    Diện tích bình quân/chỗ

    XII

    Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

     

     

     

    XIII

    Khu nội trú

     

     

     

     

     

     

    XIV

    Nhà vệ sinh

    Dùng cho giáo viên

    Dùng cho học sinh

    Số m2/học sinh

     

    Chung

    Nam/Nữ

    Chung

    Nam/Nữ

    1

    Đạt chuẩn vệ sinh*

     

     1

    Nam 

    1

    Nữ 

    2

    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

     

     

     

     

    (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

     

     

    Không

    XV

    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

     

    XVI

    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

     

    XVII

    Kết nối internet

     

    XVIII

    Trang thông tin điện tử (website) của trường

     

    XIX

    Tường rào xây

     

     

     

    Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     Biểu mẫu 08

    Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

         PHÒNG GD - ĐT DI LINH

    TRƯỜNG TH ĐINH LẠC

     

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

     

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    Trình độ đào tạo

    Hạng chức danh nghề nghiệp

    Chuẩn nghề nghiệp

     

    TS

    ThS

    ĐH

    TC

    Dưới TC

    Hạng IV

    Hạng III

    Hạng II

    Xuất sắc

    Khá

    Trung bình

     

    Kém

     

     

    Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

     40

    0

    14 

     16

    9

    16 

    14 

     

     

     

     

    I

    Giáo viên

     31

     

     

    10 

    15

     5

     5

     15

    10 

     

     

     

     

    Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Tiếng dân tộc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Ngoại ngữ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Tin học

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Âm nhạc

     1

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

    5

    Mỹ thuật

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Thể dục

     2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Cán bộ quản lý

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Hiệu trưởng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Phó hiệu trưởng

    2

     

     

     2

     

     

     

     

     2

     

     

     

     

     

    III

    Nhân viên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhân viên văn thư

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhân viên kế toán

     1

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Thủ quỹ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Nhân viên y tế

     

     

     

     

      1 

     

     1

     

     

     

     

     

     

    5

    Nhân viên thư viện

     1

     

     

     

     

     

     1

     

     

     

     

     

     

    6

    Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

     1

     

     

     

     

     1

     

     1

     

     

     

     

     

     

    7

    Nhân viên công nghệ thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đinh Lạc, ngày ….. tháng …. năm 2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Phạm Đức Hải @ 15:48 13/05/2019
    Số lượt xem: 22
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến